Cảm biến lực DHM14Hd13 – Loadcell nén chuyên dụng cho cân ô tô tải nặng
DHM14Hd13 là dòng loadcell nén (compression load cell) thế hệ mới của ZEMIC, được thiết kế chuyên biệt cho trạm cân ô tô, cân xe tải và cân công nghiệp tải trọng lớn. Sản phẩm nổi bật với kết cấu cơ khí an toàn, độ chính xác cao và khả năng làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Thiết kế tối ưu cho trạm cân ô tô
DHM14Hd13 sử dụng kết cấu dạng khung Y chống xoay – chống rơi, giúp khắc phục hoàn toàn các nhược điểm thường gặp của loadcell nén truyền thống như lệch tâm, xoay thân hoặc rơi loadcell khi bàn cân dịch chuyển. Cấu trúc liền khối cho khả năng tự hồi vị tốt, đảm bảo tín hiệu cân ổn định trong suốt quá trình vận hành lâu dài.
Độ chính xác cao – đáp ứng tiêu chuẩn OIML
Loadcell DHM14Hd13 đạt cấp chính xác OIML C3, phù hợp cho các trạm cân yêu cầu độ tin cậy cao trong giao nhận, thương mại và quản lý sản xuất. Khả năng lặp lại tốt, sai số nhỏ, đảm bảo kết quả cân ổn định ngay cả khi xe ra vào liên tục với tải trọng lớn.
Hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt
Sản phẩm được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao, bề mặt mạ nickel chống ăn mòn. Cấp bảo vệ IP68 cho phép loadcell làm việc tốt trong điều kiện mưa, bụi, bùn đất, độ ẩm cao – rất phù hợp với trạm cân ngoài trời, khu công nghiệp, bến bãi và cảng logistics.
Dễ lắp đặt – dễ bảo trì
Thiết kế cho phép lắp đặt nhanh, không cần căn chỉnh phức tạp, giảm thời gian thi công trạm cân. Khi bảo trì hoặc thay thế, loadcell có thể được xử lý thuận tiện, giúp tiết kiệm chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
Ứng dụng thực tế
-
Trạm cân ô tô 60T – 150T
-
Cân xe tải, xe container, xe ben
-
Trạm cân tại nhà máy, khu công nghiệp, kho bãi, cảng logistics
-
Hệ thống cân công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
-
Model: DHM14Hd13
-
Tải trọng danh định: 40 tấn
-
Kiểu loadcell: Nén (Compression)
-
Cấp chính xác: OIML C3
-
Vật liệu: Thép hợp kim, mạ nickel
-
Cấp bảo vệ: IP68
-
Tính năng cơ khí: Chống xoay – chống rơi – tự hồi vị tốt
📊 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT LOADCELL DHM14Hd13-C3-40T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | DHM14Hd13-C3-40T |
| Loại loadcell | Loadcell trụ nén kỹ thuật số |
| Tải trọng danh định (Emax) | 30T / 40T |
| Cấp chính xác | OIML C3 |
| Tín hiệu đầu ra | RS485 – 4 dây |
| Độ nhạy danh định | 1.000.000 ± 1.000 |
| Sai số trôi (Creep) | ±0.025 %FS |
| Độ lặp lại (Repeatability) | ±0.02 %FS |
| Sai số điểm 0 | ±400 |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến điểm 0 | ±0.02 %FS / 10°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ đến độ nhạy | ±0.011 %FS / 10°C |
| Điện trở cách điện | ≥ 5.000 MΩ (50VDC) |
| Điện áp kích thích khuyến nghị | 6 – 15 V |
| Điện áp kích thích tối đa | 15 V |
| Quá tải an toàn | 120 %FS |
| Quá tải giới hạn | 150 %FS |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35°C đến +70°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10°C đến +40°C |
| Vật liệu | Thép hợp kim |
| Xử lý bề mặt | Mạ niken hoá học / mạ niken điện phân |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cáp tín hiệu | Cáp 4 lõi có chống nhiễu, Ø5.6 mm |
| Chiều dài cáp | L1 = 12 m ±0.05 m / L2 = 16 m ±0.05 m |





